Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Hữu Nghị)

Điều tra ý kiến

Bạn Biết Trường THCS Trí Quả vì Trường Có :
Nhiều Thầy ( Cô ) giáo dạy giỏi !
Nhiều học sinh giỏi !
Gần đường lối Chùa Dâu với Chùa PUTTHÁP !
Nổi tiếng nhiều mặt !
Gần đường !

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    VitricuaMTvamucdochieusang.jpg Tuanhoannuoc11.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Website của Trường THCS Trí Quả.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    de thi

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Văn Điển
    Ngày gửi: 16h:40' 08-04-2009
    Dung lượng: 124.4 KB
    Số lượt tải: 13
    Số lượt thích: 0 người
    Đề thi học sinh giỏi cấp trường
    Môn thi: Anh văn
    Khối: 6
    Thời gian làm bài: 90 phút

    I. Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu:
    1. He ….. his bike every day. He ….. it at the moment.
    a. rides ….. is riding b. rides ….. rides
    c. is riding ….. rides d. is riding ….. is riding
    2. I need 200 grams ….. beef.
    a. to b. of c. for d. at
    3. There ….. any noodles.
    a. is b. is’nt c. are d. are’nt
    4. ….. the matter, Minh?
    a. what b. what’s c. how d. how’s
    5. Look! The teacher ….. .
    a. comes b. comes c. coming d. is coming
    6. “where is Lan?” She ….. in front of the television.
    a. sit b. sits c. is siting d. is sitting
    7. Every ….. she does her house work.
    a. afternoon b. afternoons c. today d. days
    8. The restaurant is ….. the drugstore.
    a. next b. near to c. opposite d. behind of
    9. Do ….. play games?
    a. children b. girl c. boy d. student
    10. There ….. a table and four desks.
    a. is b. are c. am d. are’nt
    II. Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc:
    1. Mr Tan (not have) a small nose.
    2. Now, we (sit) in our class.
    3. which sports your children (play)?
    4. Nam should (go) to school earlier.
    5. Hoa and Thu (not do) the house work in the afternoon.
    III. Tìm lỗi sai và sửa lại cho đúng:
    1. He likes play soccer after school.
    A B C D
    2. In the weekend, they often go to the movies.
    A B C D
    3. we are never late to school.
    A B C
    4. There are some chicken and some cabbages.
    A B C D
    5. what usually do you do in your freetime?
    A B C D
    IV. Tìm 1 từ không cùng nhóm với các từ còn lại:
    1. a. sausage b. juice c. soda d. coffee
    2. a. dozen b. kilo c. litre d. gram
    3. a. packet b. tube c. sugar d. bottle
    4. a. wine b. beer c. lemonade d. whisky
    5. a. activity b. season c. weather d. like
    V. Sắp xếp các từ sau thừnh câu hoàn chỉnh:
    1. Lan / does / often / what / have / breakfast / for?
    2. color / what / eraser / your / is?
    3. apples / want / how / many / you / do?
    4. How / work / travel / does / father / your / to?
    5. traveling / Mrs Lan / plane / by / is / to / Hue.
    VI. Tìm 1 từ có cách phát âm khác với từ còn lại:
    1. a. winter b. spring c. like d. fishing
    2. a. take b. late c. table d. fall
    3. a. by b. hungry c. healthy d. thirsty
    4. a. nose b. color c. mother d. Monday
    5. a. hour b. house c. half d. hotel

    “Hết”
    Đáp án
    I. (5 điểm) Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm:
    1. a 6. d
    2. b 7. a
    3. d 8
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓